Khả năng vượt khó của sinh viên Việt Nam và một số yếu tố liên quan./ (Record no. 9788)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01987nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070834.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-19 17:02:01 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-0098 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nông, Thị Hồng Linh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khả năng vượt khó của sinh viên Việt Nam và một số yếu tố liên quan./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nông, Thị Hồng Linh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bối cảnh xã hội hiện nay, sự phát triển của công nghiệp và khoa học kỹ thuật, một mặt đem lại những lợi ích nhất định cho con người, nhưng mặt khác cũng đem lại những thách thức, khó khăn nhất định, đặc biệt, đối với lứa tuổi sinh viên. Những khó khăn trong học tập và đời sống mà lứa tuổi này phải đối mặt đòi hỏi mỗi sinh viên cần có những kỹ năng nhất định cũng như sự kiên trì, nhẫn nại và khả năng vượt khó cao. Kết quả nghiên cứu theo lát cắt ngang trên 918 sinh viên từ sáu trường đại học khác nhau của Việt Nam cho thấy, khả năng vượt khó của sinh viên theo giới tỉnh, năm học và môi trường sống không có sự khác biệt mang ý nghĩa thống kê nhưng lại có sự khác biệt ở điều kiện kinh tế gia đình và sự hỗ trợ xã hội của sinh viên. Đặc biệt, sự hỗ trợ từ một người đặc biệt, người có thể là chỗ dựa tin cậy, đặc biệt về mặt tinh thần cho sinh viên là yếu tố có khả năng dự báo mức độ vượt khó của sinh viên Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sinh viên Việt Nam -- Khía cạnh tâm lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (256), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Tâm lý học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 69 - 83 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (256), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Tâm lý học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9788 | 0.00 | Sách |