Sống Theo Phương Thức 80/20 (Record no. 979)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01394nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065827.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:46
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041121300
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 65000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu R511-K76
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Koch, Richard
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Sống Theo Phương Thức 80/20
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Bớt Công Việc, Bớt Ưu Phiền, Thêm Thành Công, Thêm Niềm Vui Sống
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Richard Koch
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 21
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 228tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu xanh, trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu cách tập trung vào một số điều quan trọng trong cuộc sống, công việc theo phương thức 80/20 để thành công về tài chính, các mối quan hệ, có cuộc sống tốt đẹp và giản dị, giúp bạn phát triển kế hoạch hành động cá nhân để thay đổi cuộc đời
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: Living the 80/20 way: Work less, worry less, succeed more, enjoy more
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học ứng dụng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thành công -- Khía cạnh tâm lý
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cuộc sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huỳnh Tiến Đạt
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00 1 TVCD.000187 07/03/2026 07/03/2026 0.00 Sách