Jesus tại Bắc Kinh (Record no. 9796)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01494nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070835.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-23 12:01:38 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 275.51 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A291-D25 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Aikman, David |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Jesus tại Bắc Kinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Thế Nào Cơ Đốc Giáo Biến Cải Trung Quốc và Thay Đổi Cân Bằng Quyền Lực Thế Giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | David Aikman |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | U.S.A. |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Monarch Books |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 522tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách trình bày một thay đổi lớn đang xảy ra trên chính trường quốc tế và điều này được thúc đẩy bởi tôn giáo, đó là trong vòng 30 năm đã có một phần ba dân số Trung Quốc có thể trở thành Cơ Đốc Nhân. Những Cơ Đốc Nhân này có thể sẽ lãnh đạo Trung Quốc và hướng dẫn nền kinh tế lớn nhất trên thế giới. Tác giả sách là ông David Aikman, nguyên Trưởng phòng đại diện Tuần báo Time tại Bắc Kinh là một nhà báo và nhà tư vấn quốc tế... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo -- Lịch sử truyền giáo -- Châu Á -- Trung Quốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Giáo hội -- Trung Quốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9942/13.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9942/13.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9796 | 0.00 | Sách |