Sự hiện diện mạnh mẽ (Record no. 9799)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01102nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070835.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-23 15:19:46 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 646.7 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-T88 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Anh Tuấn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự hiện diện mạnh mẽ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Câu chuyện từ trái tim |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Anh Tuấn dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 117tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu cam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sự Hiện Diện Mạnh Mẽ là một ấn phẩm nằm trong bộ sách Câu Chuyện Từ Trái Tim. Cuốn sách nhỏ này sẽ đồng hành với bạn trên con đường khám phá điều kỳ diệu của trái tim - nơi trú ngụ của tình yêu, những điều bí ẩn, ngọn nguồn của hạnh phúc và sự sẻ chia. Hy vọng bạn đọc sẽ tìm thấy sự đồng cảm qua những câu chuyện và đem lòng yêu thương, lòng nhân ái của mình đến với mọi người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Bí quyết thành công |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9799 | 0.00 | Sách |