Nghiên cứu tà giáo trên thế giới và tại hàn quốc (Record no. 9805)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01563nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-25 09:17:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 299 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N568-Q16 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hiệp hội biên soạn Cơ Đốc tại Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên cứu tà giáo trên thế giới và tại hàn quốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hiệp hội biên soạn Cơ Đốc tại Việt Nam |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 251tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa photo, gáy lò xo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cùng với sự phát triển của Cơ Đốc giáo tại Hàn Quốc, những tà giáo giống Cơ Đốc giáo cũng xuất hiện và phát triển tại nơi đó. Họ là một sự tồn tại giống như giáo sư giả hay là Antichrist mà đã được Kinh Thánh bày tỏ. Các tà giáo không chỉ ảnh hưởng tại Hàn Quốc mà còn ảnh hưởng tại Việt Nam, khiến hội thánh Chúa tại Việt Nam đối diện với những sự thử thách, đồng thời cũng gây ra nhiều vấn đề lộn xộn trong xã hội. Tài liệu nghiên cứu này trình bày về các tà giáo trên thế giới cũng như tại Hàn Quốc để con cái Chúa được biết, và vững vàng trước những làn sóng tấn công. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Giải đáp thắc mắc -- Tà giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phân biệt tà giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9951/nghien-cuu-ta-giao-tren-the-gioi-va-tai-han-quoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9951/nghien-cuu-ta-giao-tren-the-gioi-va-tai-han-quoc.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9805 | 0.00 | Sách |