Phương pháp nghiên cứu Kinh Thánh (Record no. 9811)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01323nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-25 10:57:52 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.6 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T111-S84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sterrett, T. Norton |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương pháp nghiên cứu Kinh Thánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | T. Norton Sterrett |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Garden Grove, California |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 185tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, hình minh họa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Làm sao tôi có thể hiểu được Kinh Thánh nói gì? Kinh Thánh có ích gì cho cá nhân tôi. Nếu bạn đọc Kinh Thánh mà không biết làm sao để hiểu thì đây là cuốn sách giúp bạn hiểu. Tiến sĩ Norton Sterrett hướng dẫn bạn từ đầu qua những nguyên tắc đọc Kinh Thánh bằng ngôn ngữ bình thường, và những nguyên tắc giúp bạn hiểu những ví dụ, ẩn dụ, biểu tượng, tiên tri . của Kinh Thánh. Phần kết luận của ông đưa vào áp dụng cho đời sống hằng ngày. Khi đọc xong cuốn sách bạn sẽ có thể hiểu Kinh Thánh và kinh nghiệm quyền năng thay đổi trong đời sống mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo Dục -- Tin Lành -- Phương pháp học Kinh Thánh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9811 | 0.00 | Sách |