Đại cương cơ đốc giáo dục (Record no. 9813)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01021nam a2200193 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070836.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-25 11:12:45 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D132-D82 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đại cương cơ đốc giáo dục |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 298tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình vẽ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam xuất bản cuốn Đại Cương Cơ Đốc Giáo Dục với mục đích giúp sinh viên của Viện trong các chương trình học trực tuyến và hàm thụ. Sách được chia thành mười bài học, mỗi bài học gồm một bài thuyết trình của giáo sư và một chương sách giáo khoa. Sinh viên cần đọc kỹ mỗi bài học và chương sách giáo khoa đi kèm để nắm vững kiến thức môn học và có thể làm bài tốt. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin lành |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9813 | 0.00 | Sách |