Xây Dựng Hội Thánh Sống Mạnh (Record no. 9824)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01299nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070837.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-25 14:25:11
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 285.83
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D188-S73
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Spader, Dann
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Xây Dựng Hội Thánh Sống Mạnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Growing Healthy Great Commission Churches
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dann Spader. Sonlife Ministries. Giáo Hạt Việt Nam Hoa Kỳ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2015
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 68tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bìa mềm, hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21x28cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tài liệu `Xây Dựng Hội Thánh Sống Mạnh` đặt nền tảng trên Kinh Thánh về những ưu tiên dành cho `Đại Mạng Lệnh` khi quan sát cuộc đời Chúa Cứu Thế Giê-xu. Tài liệu này được soạn thảo cùng với khóa hội thảo giúp cho giới lãnh đạo Hội Thánh có cái nhìn đơn giản nhưng mới mẻ về sự quân bình giữa những ưu tiên trong lĩnh vực chinh phục, xây dựng và trang bị....
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghệ thuật lãnh đạo -- Chúa Giê-xu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Đổi mới Hội Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đấng Christ 2. Hội Thánh 3. Lãnh đạo Cơ Đốc
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9824 0.00 Sách