Vui học Truyện tích Kinh Thánh (Record no. 9826)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01069nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070837.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-11-25 14:36:14
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786043355703
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.9505
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V987-T37
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Dương Phước Hòa, Trần Thị Hằng, Ngô Trương Minh Tùng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Vui học Truyện tích Kinh Thánh
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Câu hỏi tương tác (dưới 16 tuổi)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Dương Phước Hòa, Trần Thị Hằng, Ngô Trương Minh Tùng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng hợp
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 375tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x27cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách trình bày dưới dạng câu hỏi tương tác với câu chuyện Kinh Thánh dành cho thiếu nhi và thiếu niên.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Bài học Kinh Thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Thiếu Nhi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9972/img-75081.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9972/img-75081.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Nguồn bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 TVCD 0.00   TVCD.008513 0.00 Sách