Phân tích so sánh về thẩm định sơ bộ vụ sáp nhập doanh nghiệp qua tiếp cận của Việt Nam, Nhật Bản và châu Âu./ (Record no. 9835)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01734nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070838.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-26 15:25:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Trọng Hiểu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phân tích so sánh về thẩm định sơ bộ vụ sáp nhập doanh nghiệp qua tiếp cận của Việt Nam, Nhật Bản và châu Âu./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Trọng Hiểu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đánh giá tác động hạn chế cạnh tranh của vụ sáp nhập doanh nghiệp là một trong những điểm mới quan trọng được bổ sung bởi Luật Cạnh tranh năm 2018. Theo đó, quy trình thẩm định vụ việc diễn ra trong hai bước: thẩm định sơ bộ và thẩm định chính thức. Tuy có chức năng và nội dung riêng, các bước thẩm định đều nhằm đánh giá tác động cạnh tranh của vụ sáp nhập. Hiện nay, quy định về thẩm định sơ bộ vụ sáp nhập khá đơn giản, chủ yếu tập trung vào việc xác định các tiêu chí an toàn cho vụ sáp nhập được thông báo. Kinh nghiệm và soát sáp nhập của các nước cho thấy sự khác biệt và vì vậy có nhiều hàm ý cho quá trình thực thi và hoàn thiện pháp luật kiểm soát sáp nhập của Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật cạnh tranh -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (141), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 50 - 59 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (141), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9835 | 0.00 | Sách |