Ban xử lý tranh chấp - Áp dụng mẫu hợp đồng Fidic và kinh nghiệm cho Việt Nam./ (Record no. 9838)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01641nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070838.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-26 15:41:23 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hoa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ban xử lý tranh chấp - Áp dụng mẫu hợp đồng Fidic và kinh nghiệm cho Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hoa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thủ tục giải quyết tranh chấp ngoài toà án thông qua Ban xử lý tranh chấp đang ngày càng phát triển trên thế giới. Thủ tục này đã được đưa vào trong các hợp đồng mẫu quốc tế ví dụ như hợp đồng mẫu FIDIC trong lĩnh vực xây dựng cũng như trong quy định pháp luật quốc gia trong đó có Việt Nam. Bài viết này tập chung phân tích trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp trong lĩnh vực xây dựng thông qua Ban xử lý tranh chấp, làm rõ sự khác biệt giữa quy định của hợp đồng mẫu FIDIC với quy định của pháp luật Việt Nam. Sau đó, bài viết phân tích những khó khăn cũng như những ưu điểm trong việc áp dụng thủ tục xử lý tranh chấp trong lĩnh vực xây dựng quốc tế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giải quyết tranh chấp -- Ngoài tòa án |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (141), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 86 - 95 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (141), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9838 | 0.00 | Sách |