Pháp luật về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Vương quốc Anh - Sự hình thành, phát triển và một số bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam./ (Record no. 9839)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01560nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070838.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-26 15:43:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Xuân Tùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Pháp luật về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Vương quốc Anh - Sự hình thành, phát triển và một số bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Xuân Tùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nuôi con nuôi là hiện tượng đã xuất hiện từ thời cổ đại, tuy nhiên Thế chiến thế giới lần II mới có thể được coi là cột mốc dễ thấy nhất cho sự hình thành và phát triển của việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài. Vương quốc Anh cũng như các quốc gia phương Tây khác được biết đến như những quốc gia tiếp nhận con nuôi từ các vùng lãnh thổ khác. Bài viết này sẽ tập trung vào sự hình thành, phát triển cũng như quy định hiện hành về nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài tại Vương quốc Anh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi con nuôi -- Con nuôi có yếu tố nước ngoài -- Quy định pháp luật |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 02 (141), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 96 - 104 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 02 (141), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9839 | 0.00 | Sách |