Quyền tự vệ hợp pháp theo luật quốc tế hiện đại./ (Record no. 9847)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02002nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070838.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-26 16:23:52 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Minh Nhựt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quyền tự vệ hợp pháp theo luật quốc tế hiện đại./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Minh Nhựt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyền tự vệ hợp pháp của các quốc gia là một trong những hành vi sử dụng vũ lực được xem là hợp pháp được luật quốc tế ghi nhận. Tuy nhiên, quyền tự vệ của quốc gia trong thực tiễn còn nhiều điểm khác nhau về cách giải thích và áp dụng. Thực tiễn cho thấy, quyền tự vệ hợp pháp là một vấn đề phức tạp, các quốc gia có xu hướng tùy nghi trong việc áp dụng. Ranh giới giữa từ vệ hợp pháp và vượt quá giới hạn tự vệ rất mong manh. Các phán quyết của cơ quan tài phản quốc tế cũng chưa thể giải đáp hết những tranh cãi xoay quanh Điều 51 Hiến chương Liên hợp quốc năm 1945. Chính thực trạng trên đã đặt ra yêu cầu nghiên cứu về quyền tự vệ hợp pháp, đặc biệt là về nội hàm của Điều 51 Hiến chương Liên hợp quốc năm 1945. Nhóm tác giả mong muốn đóng góp một phần nhằm làm sáng tỏ một số vấn đề lý luận và thực tiễn về quyền tự vệ hợp pháp, từ đó, đưa ra một số kinh nghiệm cho Việt Nam trong giải quyết các tranh chấp, xung đột quốc tế. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật Quốc tế -- Quyền tự vệ hợp pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 03 (142), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 66 - 77 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 03 (142), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9847 | 0.00 | Sách |