Khi Còn Là Ánh Sáng (Record no. 9854)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00979nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070839.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-29 10:34:42 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M685-A97 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ayako, Miura |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Khi Còn Là Ánh Sáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Miura Ayako |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 132tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tự truyện của tác giả, một Cơ Đốc nhân trình bày về câu chuyện đức tin của mình, đồng thời sách được viết cho những người thất vọng, những ai đang sống trong mặc cảm tội lỗi vì làm thương tổn đến người khác hoặc ngược lại bị người khác làm họ tổn thương, những ai gặp rắc rối trong tình yêu, những ai không có hy vọng để sống... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa -- Tự truyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chữa lành 2. Lời chứng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9854 | 0.00 | Sách |