Người Chăn Bầy của Đức Chúa Trời (Record no. 9862)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01127nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070839.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 11:10:15 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P534-N58 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Hữu Nhiên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Người Chăn Bầy của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm Hữu Nhiên. Viện Thần Học Tin Lành Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách là tài liệu mà tác giả dùng làm sách giáo khoa cho môn học Mục vụ Cơ Đốc tại các trường Kinh Thánh Việt Nam. Đây là đúc kết của việc nghiên cứu Kinh Thánh và các tài liệu, cùng với kinh nghiệm hầu việc Chúa của tác giả. Tác giả mong ước sách này gíup ích được các tôi tớ Chúa, nhất là những vị chập chững bước vào chức vụ trong thiên chức chăn bầy mà Đức Chúa Trời giao phó... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội Thánh 2. Lãnh đạo Cơ Đốc 3. Phẩm hạnh, năng lực |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9862 | 0.00 | Sách |