Thiên Đàng Rất Thật (Record no. 9865)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01363nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070839.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 13:53:48 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786045213544 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C548-T45 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thomas, Choonam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thiên Đàng Rất Thật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Choonam Thomas. Ngô Minh Hòa dịch |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Biên Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đồng Nai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2014 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 120tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10,5x16,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn Thiên Đàng Rất Thật này là những cuộc gặp gỡ giữa Chúa Cứu Thế Giê-xu và tác giả. Cuốn sách bày tỏ câu chuyện riêng tư của cô Choo Thomas, người đã được thăm Thiên Đàng cùng với Chúa nhiều lần và Chúa Giê-xu đã dẫn cô tham quan Thiên Đàng. Chính đức tin mạnh mẽ của tác giả đã khiến cô gặp gỡ Đức Chúa Trời cách cá nhân và nhận được sự đáp lời của Ngài qua sự cầu nguyện. Hãy đọc và thưởng thức cuốn sách như là một kinh nghiệm và lời chứng của tác giả về những gì mà cô đã thấy và nghe ở Thiên Đàng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương giao với Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lời chứng 2. Tự truyện |
| 957 ## - | |
| -- | 21.10.01 Agape |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9865 | 0.00 | Sách |