Một số vấn đề pháp lý về giãn cách xã hội do đại dịch COVID-19./ (Record no. 9866)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01240nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:07:57 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thanh Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số vấn đề pháp lý về giãn cách xã hội do đại dịch COVID-19./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thanh Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giãn cách xã hội được xem là một biện pháp hiệu quả và được áp dụng rộng rãi ở nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có cả Việt Nam để phòng, chống COVID-19. Tuy nhiên, giãn cách xã hội làm nảy sinh nhiều vấn đề pháp lý, nhất là dưới góc độ quyền con người và nhà nước pháp quyền. Bài viết phân tích kinh nghiệm về giãn cách xã hội ở một số quốc gia trên thế giới |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dịch bệnh -- COVID-19 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (143), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 1 - 13 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (143), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9866 | 0.00 | Sách |