Kiểm soát quyền tùy nghi trong việc xây dựng và áp dụng các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng trách nhiệm hành chính./ (Record no. 9868)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01858nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:11:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Nhật Khanh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kiểm soát quyền tùy nghi trong việc xây dựng và áp dụng các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng trách nhiệm hành chính./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Nhật Khanh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quản lý nhà nước là hoạt động có tính đa dạng và phức tạp. Các đối tượng quản lý luôn vận động, phạm vi quản lý rộng lớn đòi hỏi các chủ thể có thẩm quyền phải có sự linh hoạt, chủ động và sáng tạo để giải quyết hiệu quả các vấn đề phát sinh trong hoạt động quản lý nhà nước. Chính điều này làm phát sinh quyền tùy nghi trong hoạt động quản lý nhà nước. Quyền tùy nghi thể hiện trong tất cả các nội dung của quản lý nhà nước, trong đó có hoạt động truy cứu trách nhiệm hành chính. Tuy nhiên, đề việc sử dụng quyền tùy nghi phù hợp với mục đích của nhà nước đòi hỏi phải có cơ chế kiểm soát. Trong phạm vi bài viết này, tác giả sẽ phân tích vấn đề kiểm soát quyền tùy nghi trong việc xây dựng và áp dụng các tình tiết giảm nhẹ, tăng nặng trách nhiệm hành chính. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật hành chính -- Vi phạm pháp luật. |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (143), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 14 - 26 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (143), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9868 | 0.00 | Sách |