7 Thói Quen Hiệu Quả (Record no. 987)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01390nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065828.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:52
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045889589
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 165000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S828-C87
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Covey, Stephen R.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề 7 Thói Quen Hiệu Quả
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title The 7 Habits of Highly Effective People
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Stephen R. Covey
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 3
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 476tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu trắng, xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15x23cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note Ấn bản mới nhất với nội dung cập nhật nhất
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu những thói quen tạo nên sự khác biệt bằng việc sắp xếp chính mình phù hợp với mục tiêu như: làm chủ chính mình, ưu tiên điều quan trọng, tư duy cùng thắng, rèn mới bản thân... để dẫn lối thành công
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: The 7 habits of highly effective people
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học ứng dụng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Bí quyết thành công
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cuộc sống
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Uyên Phương
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/989/7-thoi-quen-de-thanh-dat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/989/7-thoi-quen-de-thanh-dat.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Source of classification or shelving scheme Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Lần gần nhất còn thấy tài liệu Ngày ghi mượn cuối cùng Cost, replacement price Koha item type
    Dewey Decimal Classification     Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00 2 TVCD.000175 07/03/2026 07/03/2026 0.00 Sách