Kinh tế chia sẻ và dịch vụ kết nối: Nhu cầu điều chỉnh về mặt pháp lý trong bối cảnh chuyển đổi số ở Việt Nam./ (Record no. 9873)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01767nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:16:58 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Dương, Kim Thế Nguyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Kinh tế chia sẻ và dịch vụ kết nối: Nhu cầu điều chỉnh về mặt pháp lý trong bối cảnh chuyển đổi số ở Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dương, Kim Thế Nguyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Kinh tế chia sẻ là một trong những mô hình kinh tế mới, trỗi dậy mạnh mẽ trong quá trình chuyển đổi số và thu hút sự quan tâm của đông đảo thành phần trong xã hội. Các đơn vị trung gian kết nối đóng vai trò then chốt trong quan hệ kinh tế chia sẻ, mô hình hoạt động của các đơn vị này sẽ quyết định các xu hướng phát triển khác nhau của kinh tế chia sẻ. Thông qua phân tích nội hàm và mô hình các xu hướng phát triển khác nhau của kinh tế chia sẻ, bài viết chỉ ra nhu cầu điều chỉnh về mặt pháp lý đối với các xu hướng phát triển ấy. Từ đó, tác giả đưa ra kiến nghị hoàn thiện pháp luật điều chỉnh các mô hình phát triển của kinh tế chia sẻ và hoạt động của dịch vụ trung gian kết nối ở Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh tế chia sẻ -- Khía cạnh pháp lý |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (143), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 58 - 67 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (143), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9873 | 0.00 | Sách |