Bảo vệ quyền lợi người đã mua căn hộ du lịch với mục đích sử dụng đất là `đất ở không hình thành đơn vị ở`./ (Record no. 9875)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01608nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:20:22 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đào, Quốc Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảo vệ quyền lợi người đã mua căn hộ du lịch với mục đích sử dụng đất là `đất ở không hình thành đơn vị ở`./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đào, Quốc Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một số địa phương đã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (GCNQSDĐ) cho chủ đầu tư, người mua condotel với mục đích sử dụng đất là “đất ở không hình thành đơn vị ở” trái quy định pháp luật nhưng đến nay vẫn đang “bỏ ngỏ” giải pháp xử lý đối với người mua condotel đã được cấp GCNQSDĐ. Bài viết đề xuất công nhận GCNQSDĐ đã cấp cho người mua condotel, thừa nhận loại “đất ở không hình thành đơn vị ở” với thời hạn “ổn định lâu dài” cũng như cho phép chuyển condotel thành căn hộ chung cư. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đất đai và nhà ở -- Quy định pháp luật -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (143), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 78 - 89 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (143), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9875 | 0.00 | Sách |