Dung hòa lợi ích riêng của các quốc gia và lợi ích chung của nhân loại trong đàm phán văn kiện về BBNJ./ (Record no. 9878)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01563nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070840.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:24:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Anh Đào |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Dung hòa lợi ích riêng của các quốc gia và lợi ích chung của nhân loại trong đàm phán văn kiện về BBNJ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Thị Anh Đào |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các quốc gia đang đàm phán một văn kiện về bảo vệ đa dạng sinh học ở các vùng biển nằm ngoài quyền tài phán quốc gia (Biological Diversity Of Areas Beyond National Jurisdiction - BBNJ) .Làm thế nào để văn kiện này có thể tính đến và dung hòa giữa lợi ích riêng của các quốc gia (ven biển và không ven biển) với lợi ích chung của cộng đồng quốc tế? Bài viết này phân tích những quan điểm khác nhau cơ bản và thách thức liên quan đến chế độ pháp lý hiện hành trong lĩnh vực đa dạng sinh học biển và đề xuất một số lựa chọn hoặc công cụ có khả năng giải quyết được vấn đề nêu trên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật biển -- Luật Quốc tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 04 (143), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 103 - 114 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 04 (143), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9878 | 0.00 | Sách |