Viết Gì Cũng Đúng (Biểu ghi số 988)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01085nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065828.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:53
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046532866
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 79000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 168
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu A628-W53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Weston, Anthony
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Viết Gì Cũng Đúng
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Các Thủ Thuật để Thành Công trong Tranh Luận
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Anthony Weston
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work T.1
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Lao động Xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 166tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hướng dẫn nghệ thuật viết và cách thức lập luận sắc bén, cách tư duy phản biện và tranh luận sắc sảo nhằm nâng cao khả năng thuyết trình, thuyết phục
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Tên sách tiếng Anh: A rulebook for arguments
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kĩ năng viết
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lí luận
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Thuyết phục
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Khanh Chương
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-988 0.00 Sách