Nguyên tắc lấp lỗ hổng quy định trong công ước Vienna 1980 về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG) - Kinh nghiệm cho Việt Nam./ (Record no. 9885)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02053nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:53:19 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hoàng Thái Hy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên tắc lấp lỗ hổng quy định trong công ước Vienna 1980 về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG) - Kinh nghiệm cho Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hoàng Thái Hy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Điều 7.2 Công ước Vienna về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG) quy định rất cụ thể trường hợp cơ quan tài phán có thể dẫn chiếu quy định của hệ thống pháp luật quốc gia theo quy tắc tư pháp quốc tế. Để áp dụng quy định này một cách thống nhất theo tinh thần của Công ước, các cơ quan này cần phải xác định trước tiên “lỗ hổng quy định” (gap) của CISG, sau đó, áp dụng đúng nguồn luật để lấp vào (gap filling). Dù vậy, nhiều cơ quan giải quyết tranh chấp vẫn giải thích sai quy định này, tạo ra ảnh hưởng tiêu cực cho mục đích giải thích và áp dụng thông nhất CISG. Do vậy, nhằm hỗ trợ các cơ quan tài phán Việt Nam áp dụng Điều 7.2 Công ước, bài viết này tập trung phân tích về nguyên tắc khỏa lấp lỗ hổng quy định của CISG thông qua các quan điểm khoa học được cộng đồng nghiên cứu công ước công nhận rộng rãi và thực tiễn giải quyết tranh chấp tiêu biểu có liên quan. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Pháp luật kinh doanh, thương mại -- Áp dụng pháp luật nước ngoài |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 05 (144), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47 - 60 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 05 (144), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9885 | 0.00 | Sách |