Áp dụng pháp luật nước ngoài tại Pháp - thực tiễn và kinh nghiệm cho Việt Nam./ (Record no. 9887)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01696nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:56:47 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Bảo Nga |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Áp dụng pháp luật nước ngoài tại Pháp - thực tiễn và kinh nghiệm cho Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Bảo Nga |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khi một hệ đựng các quy phạm xung đột trong pháp luật quốc gia hoặc trong các điều ước quốc tế mà quốc gia đó là thành viên thì quốc gia có nghĩa vụ áp dụng pháp luật của nước mà quy phạm xung đột dẫn chiếu đến. Do vậy, cần phải xác định trường hợp nào thẩm phán có nghĩa vụ áp dụng quy phạm xung đột và nếu áp dụng quy phạm xung đột dẫn chiếu đến việc áp dụng hệ thống pháp luật nước ngoài để giải quyết tranh chấp thì sẽ được áp dụng như thế nào? Bài viết nghiên cứu việc áp dụng quy phạm xung đột và áp dụng pháp luật nước ngoài của tư pháp quốc tế Pháp nhằm tìm hiểu và đưa ra một số kinh nghiệm, kiến nghị, giải pháp tham khảo cho tư pháp quốc tế Việt Nam trong lĩnh vực này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Áp dụng pháp luật nước ngoài -- Pháp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 05 (144), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 75 - 85 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 05 (144), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9887 | 0.00 | Sách |