Đạo đức học Cơ Đốc (Record no. 9888)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01336nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:57:29 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241.0404 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W716-B26 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barlay, William |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đạo đức học Cơ Đốc |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | William Barlay |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 334tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách này là tổng hợp của những bài thuyết trình của cơ quan ủy thác Baird được đưa lên truyền hình để nhiều người được nghe, thay vì được thuyết trình cho một số đối tượng mang tính cách hàn lâm. Các bài thuyết trình này bao gồm nội dung về đạo đức học của Cựu ước, đạo đức học của Chúa Giê-xu, đạo đức học của Phao-lô, các nền đạo đức học tùy hoàn cảnh, việc làm, tiền bạc, tùy theo cộng đồng và của người này đối với người khác. Các bài thuyết trình này được giảm nhẹ, cho ngắn hơn so với bài gốc, phù hợp với dối tượng trại trà. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Tin lành -- Đạo đức học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cơ Đốc giáo trong xã hội |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9888 | 0.00 | Sách |