Vương quốc Anh và kinh nghiệm áp dụng pháp luật nước ngoài trong xét xử dân sự./ (Record no. 9889)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01622nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 14:58:08 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Xuân Tùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vương quốc Anh và kinh nghiệm áp dụng pháp luật nước ngoài trong xét xử dân sự./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Xuân Tùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tại Vương quốc Anh, luật nước ngoài được coi là Mặc dù các nhà làm luật Anh thừa nhận rằng cách phân loại này là không thực sự hợp lý, trái ngược với trực giác, nhưng các Tòa án Anh vẫn bám sát học thuyết này, vì kết quả của nó được cho là phù hợp và thuyết phục. Thẩm phán Mansfield đưa ra quan điểm: “cách để biết luật nước ngoài là thừa nhận chúng được chứng minh như là các chứng cứ ..”. Như vậy, luật nước ngoài chỉ được coi như là chứng cứ và do đó các đương sự phải nêu ra và tự chứng minh. Bài nghiên cứu này sẽ tập trung vào các khía cạnh của việc áp dụng pháp luật nước ngoài tại Vương quốc Anh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Áp dụng pháp luật nước ngoài -- Kinh nghiệm Vương quốc Anh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 05 (144), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 86 - 93 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 05 (144), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9889 | 0.00 | Sách |