Sự Chữa Lành Bệnh Ung Thư (Record no. 9892)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00967nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-11-30 15:07:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 0912631333 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 234.131 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D646-O85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Osteen, Dodie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Chữa Lành Bệnh Ung Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dodie Osteen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 76tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 10x15cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập sách là lời tự truyện làm chứng về căn bệnh ung thư mà tác giả đã được Chúa chữa lành. Mục đích sách là đem lại sự hy vọng, giữ vững niềm tin nơi Chúa cho những ai đang chiến đấu với những căn bệnh hiểm nghèo... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Chữa lành (bệnh tật) |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chữa lành 2. Lời chứng |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9892 | 0.00 | Sách |