MARC details
| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
00959nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
2022-11-30 15:26:45 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Số tài liệu |
D232-M71 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Nhan đề |
Đất Mới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Remainder of title |
Tiếng nói của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam Âu Châu : Khải tượng. Tháng 7/1999 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Statement of responsibility, etc. |
Hội Thánh Tin Lành Việt Nam tại Âu Châu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Number of part/section of a work |
Số 60 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
France |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Date of publication, distribution, etc. |
1999 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
52tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Other physical details |
bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Dimensions |
14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Tạp chí Đất Mới là cơ quan bồi linh, truyền giáo và thông tin của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam tại Âu Châu. Trong số này: Nhiệt độ của trái đất, Tâm tình người hầu việc Chúa, Mùa Phục Sinh cho người trẻ thuật, Con tàu Nô-ê, Tin tức... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Tin Lành -- Thánh Kinh Báo. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Tạp chí Cơ Đốc. |