Chứng Đạo (Record no. 9897)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01314nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070841.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-02 10:03:40 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T627-U89 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tô Văn Út |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Viện Thần học Tin Lành Việt Nam / Union University of California |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chứng Đạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Tô Văn Út |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2006 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 299tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu trắng, đỏ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Làm sao để đem Phúc âm đến cho người hư mất? Làm sao để đưa dắt một người đến với Chúa? Câu trả lời là cá nhân chứng đạo. Cá nhân chứng đạo là phương pháp thích hợp cho mọi thời đại để dắt đưa người khác đến với Chúa Cứu Thế. Quyển sách này giới thiệu đầy đủ và cụ thể về phương pháp cá nhân chứng đạo. Trong đó tác giả đề cập đến: Thánh Kinh dạy về chứng đạo, Thần học vê chứng đạo, Tín ngưỡng - văn hóa Việt Nam trong việc chứng đạo, các nguyên tắc thực hành chứng đạo - chăm sóc - giải đáp,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Phương pháp chứng đạo |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9897 | 0.00 | Sách |