Giúp đỡ Cơ Đốc nhân tăng trưởng (Record no. 9900)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00694nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-02 11:15:55 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D989-T94 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Turner, Dwayne E. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giúp đỡ Cơ Đốc nhân tăng trưởng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giáo dục Cơ Đốc : Sách giáo khoa tự học |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Dwayne E. Turner |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 404tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giáo trình này giúp hiểu biết lý do căn bản của Kinh Thánh về việc Cơ Đốc giáo dục |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Tin lành |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống tăng trưởng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9900 | 0.00 | Sách |