Áp-sa-lôm và tác phẩm Truyền Đạo (Record no. 9902)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01060nam a2200217 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-02 11:37:37 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 223.8 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-T37 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Áp-sa-lôm và tác phẩm Truyền Đạo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ Trung Thành |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 149tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu vàng nhạt |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Một trình bày của tác giả, một nghiên cứu mới lạ của tác giả về sách Truyền đạo. Tác giả cho rằng trước giả của sách Truyền Đạo không thể là Sa-lô-môn như đa số lời dạy dỗ, sự nghiên cứu, quan điểm trước nay. Tác giả của sách là Áp-sa-lôm một vị vua không ngai. Sách cũng trình bày sự thông giải của tác giả về các chương trong sách Truyền đạo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Các sách văn thơ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin lành -- Truyền đạo |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9902 | 0.00 | Sách |