Bàn về bản chất pháp lý của cơ sở giáo dục tư thục và định hướng điều chỉnh pháp luật./ (Record no. 9912)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01308nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:08:54 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Xuân Hải |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bàn về bản chất pháp lý của cơ sở giáo dục tư thục và định hướng điều chỉnh pháp luật./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Xuân Hải |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trai qua mấy chục năm hình thành và phát triển, các quy định của pháp luật về trường tư thục của Việt Nam đã có nhiều thay đổi, đáp ứng đòi hỏi của sự nghiệp phát triển giáo dục và các nhu cầu đa dạng, khác nhau của xã hội. Bài viết này phân tích bản chất pháp lý của cơ sở giáo dục tư thục để từ đó chỉ ra định hướng điều chỉnh pháp luật đối với loại hình này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Giáo dục tư thục -- Các nước đang phát triển |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 06 (145), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24 - 33 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 06 (145), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9912 | 0.00 | Sách |