Di chúc được lập thông qua các phương tiện điện tử./ (Record no. 9916)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01672nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:17:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thanh Thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Di chúc được lập thông qua các phương tiện điện tử./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thanh Thư |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích một hình thức mới của di chúc đó là di chúc được thể hiện trên các phương tiện điện tử. Đây vẫn là di chúc bằng văn bản nhưng không phải văn bản thông thường theo nghĩa hẹp mà văn bản hiểu theo nghĩa rộng. Những chữ viết được đánh máy hoặc viết bằng bút điện tử trên các phương tiện điện tử thể hiện ý chí của người để lại di sản thừa kế. Những văn bản có dữ liệu này được lưu trữ trên các phương tiện điện tử. Trong phạm vi bài viết, tác giả mong muốn đưa ra cách nhìn mới để các nhà nghiên cứu lập pháp có thể xem xét và từng bước thừa nhận về hình thức này. Sau khi có sự thừa nhận thì phải nghiên cứu về những điều kiện để có thể áp dụng hình thức đi chúc mới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật thừa kế -- Di chúc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 06 (145), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 70 - 77 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 06 (145), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9916 | 0.00 | Sách |