Nguyên tắc bảo đảm giữ bí mật cá nhân của người dưới 18 tuổi theo pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam./ (Record no. 9917)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01274nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:19:22 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hà, Ngọc Quỳnh Anh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nguyên tắc bảo đảm giữ bí mật cá nhân của người dưới 18 tuổi theo pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hà, Ngọc Quỳnh Anh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết tập trung nghiên cứu, phân tích quy định của pháp luật tố tụng hình sự về nguyên tắc bảo đảm giữ bí mật cá nhân của người dưới 18 tuổi, đánh giá thực tiễn thực hiện nguyên tắc này. Trên cơ sở đó, nhóm tác giả đưa ra một số đề xuất nhằm tăng cường hiệu quả của việc bảo đảm thực hiện nguyên tắc này tại Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Pháp luật dân sự -- Bí mật cá nhân |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 06 (145), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 78 - 92 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 06 (145), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9917 | 0.00 | Sách |