Bảo vệ các giá trị phi thương mại trong các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới từ thực tiễn giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại Thế giới./ (Record no. 9921)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01728nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:28:41 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Anh Thơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảo vệ các giá trị phi thương mại trong các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới từ thực tiễn giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại Thế giới./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Anh Thơ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mặc dù các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới bao gồm các quy định và cam kết sâu hơn trong khuôn khổ Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), nhưng Việt Nam chưa từng tận dụng cơ chế giải quyết tranh chấp trong khuôn khổ các hiệp định này. Đặt trong bối cảnh tính tường đồng của các cam kết của Việt Nam với tư cách là thành viên trong các điều ước thương mại quốc tế này, cũng như thực tiễn các tranh chấp trong WTO liên quan tới các giá trị phi thường mại rất phong phú và đa dạng, bài viết sẽ nghiên cứu về thực tiễn giải quyết tranh chấp tại WTO liên quan tới các vấn đề bảo vệ sức khỏe con người, động thực vật. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệp định thương mại -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 07 (146), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20 - 32 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9921 | 0.00 | Sách |