Thực thi cam kết về bảo vệ môi trường trong Hiệp định CPTPP và EVFTA - Bài học kinh nghiệm từ các vụ kiện trong WTO./ (Record no. 9922)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01973nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:30:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tào, Thị Huệ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực thi cam kết về bảo vệ môi trường trong Hiệp định CPTPP và EVFTA - Bài học kinh nghiệm từ các vụ kiện trong WTO./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tào, Thị Huệ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiệp định Đối tác Toàn điện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (Comprehensive and Progressive Agreement for Trans-Pacific Partnership - CPTPP) và Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam – Liên minh châu Âu (EU - Vietnam Free Trade Agreement - EVFTA) đều bao gồm các cam kết về bảo vệ môi trường trong hoạt động thương mại quốc tế. Thành viên của hai hiệp định này do đó phải đồng thời tuân thủ nghĩa vụ về tự do hoá thương mại, cũng như bảo vệ môi trường trong các hiệp định môi trường đa phương (Multilateral Environment Agreement - MEA) được quy định. Tuy nhiên, làm thế nào để áp dụng một biện pháp hạn chế thương mại nhằm bảo vệ môi trường theo các MEA mà không vi phạm các nghĩa vụ về tự do hóa thương mại trong Hiệp định CPTPP và EVFTA? Có thể tham khảo một số các án lệ về bảo vệ môi trường liên quan đến Điều XX của Hiệp định chung về thuế quan và thương mại năm 1994 (GATT 1994) để tìm ra gợi ý. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệp định thương mại -- EVFTA |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 07 (146), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 33 - 41 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9922 | 0.00 | Sách |