Nhìn lại quyền kiểm soát vì lợi ích công của quốc gia trong các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới của Việt Nam và khả năng viện dẫn khi áp dụng biện pháp bảo vệ sức khỏe công cộng./ (Record no. 9923)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01907nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:31:34 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Lan Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nhìn lại quyền kiểm soát vì lợi ích công của quốc gia trong các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới của Việt Nam và khả năng viện dẫn khi áp dụng biện pháp bảo vệ sức khỏe công cộng./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Lan Hương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết này thảo luận về vấn đề bảo vệ sức khỏe cộng đồng như một lợi ích công cộng để vận dụng học thuyết về quyền kiểm soát vì lợi ích công (police power) trong bối cảnh đầu tư quốc tế, khi các quốc gia ngày càng quan tâm hơn đến việc bảo lưu không gian chính sách cần thiết nhằm đảm bảo quyền bảo vệ sức khỏe, an ninh và phúc lợi xã hội của nhà nước, đặc biệt đặt trong bối cảnh đại dịch Covid-19. Bài viết cũng sẽ đánh giá tầm quan trọng của học thuyết này trong thực tiễn đàm phán các hiệp định đầu tư quốc tế, đặc biệt là các hiệp định mà Việt Nam là thành viên, nhằm kiến nghị các quốc gia đánh giá lại các kế hoạch và chiến lược phát triển của mình nhằm đạt được các mục tiêu phát triển bền vững. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệp định thương mại -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 07 (146), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 42 - 56 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9923 | 0.00 | Sách |