Thực thi cam kết bảo vệ môi trường trong Hiệp định CPTPP và những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam./ (Record no. 9925)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01791nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070843.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:33:43 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Linh Huân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thực thi cam kết bảo vệ môi trường trong Hiệp định CPTPP và những vấn đề đặt ra đối với Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Linh Huân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngày 12/11/2018 Quốc hội Việt Nam đã biểu quyết thông qua Nghị quyết phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn điện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương và trở thành thành viên thứ bảy của hiệp định. Việc gia nhập vào hiệp định trên được đánh giá là sẽ mang lại nhiều lợi ích về mặt kinh tế cho Việt Nam, tuy nhiên bên cạnh đó thì điều này cũng để lại không ít khó khăn, thách thức, đặc biệt là trong vấn đề tuân thủ thực thi các cam kết môi trường trong hiệp định này. Xuất phát từ thực tế đó, bài viết tập trung (i) phân tích, làm rõ một số nội dung cam kết môi trường trong Hiệp định CPTPP, (i) chỉ ra một số thách thức của Việt Nam trong việc tuân thủ thực thi các cam kết môi trường trong hiệp định này, (ii) từ đó đưa ra một số kiến nghị hoàn thiện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệp định thương mại -- CPTPP |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 07 (146), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 72 - 81 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9925 | 0.00 | Sách |