Biểu hiện `WTO cộng` trong yêu cầu về bằng chứng khoa học và đánh giá rủi ro đối với quy định về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo CPTPP./ (Biểu ghi số 9928)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01796nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 15:37:44 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thu Thảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biểu hiện `WTO cộng` trong yêu cầu về bằng chứng khoa học và đánh giá rủi ro đối với quy định về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo CPTPP./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thu Thảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thương mại thực phẩm chiếm một phần quan trọng trong thương mại toàn cầu, và người tiêu dùng trong nước ngày càng quan tâm hơn đến tính an toàn của thực phẩm nhập khẩu. Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ Xuyên Thái Bình Dương (CPTPP), đại diện cho một mô hình mới của các hiệp định thương mại khu vực lớn, đặt ra các tiêu chuẩn cao hơn cho việc vừa thúc đẩy tự do hóa thương mại nhưng cũng đảm bảo quyền được bảo vệ sức khỏe nói chung và quyền được cung cấp thực phẩm an toàn nói riêng của công dân các quốc gia thành viên. CPTPP có các về các biện pháp kiểm dịch động - thực vật (SPS) của các thành viên. Những quy định này có thể gọi là “WTO cộng”. Bài viết phân tích sự phát triển của “WTO cộng” trong các hiệp định thương mại khu vực (RTA) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hiệp định thương mại -- CPTPP |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 07 (146), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 104 - 114 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 07 (146), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Số 07 (146), 2021 |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9928 | 0.00 | Sách |