Quản lý nhà nước về trật tự xây dựng từ góc nhìn các huyện ngoại thành tại Thành phố Hồ Chí mInh./ (Record no. 9931)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01911nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:12:13 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ, Phan Lê Nguyễn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quản lý nhà nước về trật tự xây dựng từ góc nhìn các huyện ngoại thành tại Thành phố Hồ Chí mInh./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Võ, Phan Lê Nguyễn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế - tài chính lớn của cả nước. Tốc độ đô thị hóa nhanh dẫn đến sự gia tăng về quy mô dân số, làm cho nhu cầu về xây dựng nhà ở của người dân cũng tăng cao. Tuy nhiên, thực tế cho thấy tình trạng xây dựng công trình không có giấy phép hoặc sai nội dung giấy phép vẫn còn diễn ra khá phức tạp, gây khó khăn cho công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng. Vì vậy, nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng là một yêu cầu cấp bách hiện nay, nhất là đối với các huyện ngoại thành có tốc độ đô thị hóa nhanh. Trong phạm vi bài viết này, tác giả đi sâu phân tích thực trạng công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng từ thực tiễn các huyện ngoại thành trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, chỉ ra những bất cập về vấn đề này và đề xuất các giải pháp hoàn thiện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quản lý nhà nước -- Xây dựng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 08 (147), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 20 - 29 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 08 (147), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9931 | 0.00 | Sách |