Hạn chế quyền con người trong đại dích COVID-19 dưới góc nhìn của luật quốc tế, thực tiễn ở một số quốc gia trên thế giới và Việt Nam./ (Record no. 9937)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01659nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:25:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ngô, Hữu Phước |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hạn chế quyền con người trong đại dích COVID-19 dưới góc nhìn của luật quốc tế, thực tiễn ở một số quốc gia trên thế giới và Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Ngô, Hữu Phước |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết nghiên cứu so sánh các trường hợp có thể hạn chế quyền con người theo Tuyên ngôn Thế giới về Quyền con người năm 1948, Công ước Quốc tế về Các quyền Dân sự và Chính trị và Công ước Quốc tế về Các quyền Kinh tế, Xã hội và Văn hoá của Liên hợp quốc năm 1966 và khoản 2 Điều 14 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013. Đồng thời, bài viết bình luận giá trị pháp lý của Chỉ thị số 16/CT-TTg về thực hiện các biện pháp cấp bách phòng, chống dịch Covid 19 và kiến nghị hoàn thiện cơ sở pháp lý để có thể hạn chế quyền con người trong trường hợp cần thiết ở Việt Nam. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật quốc tế -- Quyền con người |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 08 (147), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 86 - 100 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 08 (147), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9937 | 0.00 | Sách |