Một số vấn đề pháp lý về dịch vụ truyền hình trả tiền trên mạng internet xuyên biên giới - Góc nhìn từ vụ việc của dịch vụ Netflix tại Việt Nam./ (Record no. 9938)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01756nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:27:05 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm, Thị Hiền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số vấn đề pháp lý về dịch vụ truyền hình trả tiền trên mạng internet xuyên biên giới - Góc nhìn từ vụ việc của dịch vụ Netflix tại Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Phạm, Thị Hiền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dịch vụ truyền hình qua mạng Internet (còn gọi là truyền hình OTT TV - Over the top TV) được cung cấp theo hình thức xuyên biên giới đã có mặt ở thị trường Việt Nam từ năm 2016 và thu phí người sử dụng dịch vụ. Có thể kể đến một trong số các nhà cung cấp tiêu biểu của loại hình dịch vụ này là nhà cung cấp ứng dụng xem phim Netflix. Hình thức cung cấp dịch vụ này hiện nay đang ngày càng phát triển rầm rộ tại Việt Nam, tuy vậy, hiện nay khung pháp lý của Việt Nam vẫn chưa có những quy định cụ thể và rõ ràng để điều chỉnh. Bài viết này tập trung làm rõ: (i) bản chất pháp lý của loại hình dịch vụ truyền hình trả tiền trên mạng internet xuyên biên giới và các cam kết của Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dịch vụ xuyên biên giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 08 (147), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 101 - 114 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 08 (147), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9938 | 0.00 | Sách |