Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp./ (Record no. 9941)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01801nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:33:00 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hạnh Lê |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hạnh Lê |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việc quy định về ý kiến của người thứ ba về việc cấp văn bằng bảo hộ đối với đơn đăng ký sở hữu công nghiệp (SHCN) (bao gồm quy định về cơ chế đồng ý và cơ chế phản đối đơn SHCN) có ý nghĩa to lớn trong việc bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của chủ đơn, chủ sở hữu các đối tượng SHCN đã được bảo hộ. Tuy nhiên, cơ chế này cần được quy định kỹ lưỡng để tránh bị lạm dụng, ảnh hưởng tiêu cực đến chính sách bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ của Nhà nước và quyền lợi của người tiêu dùng, của xã hội. Đây là vấn đề hiện nay chưa được làm rõ tại Dự thảo Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi, bổ sung, đặc biệt là trong quy định liên quan đến văn bản đồng ý cấp văn bằng bảo hộ của bên thứ ba. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật sở hữu trí tuệ -- Quyền sở hữu công nghiệp |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 09 (148), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 28 - 36 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 09 (148), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9941 | 0.00 | Sách |