Bảo hộ nhãn hiệu âm thanh - Kinh nghiệm quốc tế và những đề xuất cho Việt Nam./ (Record no. 9942)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01210nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070844.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:34:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Hoàng Hạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bảo hộ nhãn hiệu âm thanh - Kinh nghiệm quốc tế và những đề xuất cho Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Hoàng Hạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ cuối thế kỷ 20, một trong những loại nhãn hiệu phi truyền thống được các doanh nghiệp quan tâm, đặc biệt là loại dấu hiệu thường được gắn với sản phẩm công nghệ, dịch vụ giải trí là nhãn hiệu âm thanh. Số lượng các nước chấp nhận bảo hộ loại hình nhãn hiệu này ngày càng tăng |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật sở hữu trí tuệ -- Bảo hộ nhãn hiệu -- Âm thanh |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 09 (148), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 37 - 49 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 09 (148), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9942 | 0.00 | Sách |