Quy định về quyền giữ giống cây trồng của nông dân - Một số góp ý sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005./ (Record no. 9943)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01761nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:36:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hồ Bích Hằng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quy định về quyền giữ giống cây trồng của nông dân - Một số góp ý sửa đổi, bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Hồ Bích Hằng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyền giữ giống cây trồng của nông dân còn được hiểu là quyền của nông dân được quyền sử dụng sản phẩm thu hoạch được từ giống cây trồng đang được bảo hộ để tự nhân giống và gieo trồng cho vụ sau trên diện tích đất của mình. Quy định này rất quan trọng vì một mặt bảo vệ nông dân, mặt khác cân bằng được lợi ích của nhà tạo giống. Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 đã có quy định về quyền giữ giống cây trồng của nông dân, mặc dù vậy, quy định này trên thực tế chưa được áp dụng nhiều do còn nhiều bất cập. Bài viết này phân tích các bất cập và đề xuất những ý kiến nhằm sửa đổi bổ sung Luật Sở hữu trí tuệ năm 2005 về quyền giữ giống cây trồng của nông dân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật sở hữu trí tuệ -- Giống cây trồng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 09 (148), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 50 - 62 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 09 (148), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9943 | 0.00 | Sách |