Góp ý quy định về quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian./ (Record no. 9944)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01773nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-03 16:38:12 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 1859-3879 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Phương Thảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Góp ý quy định về quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Phương Thảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp.HCM |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích quy định tại Điều 198% Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian. Đây là một quy định hoàn toàn mới trong Luật Sở hữu trí tuệ, đáp ứng yêu cầu thực tiễn về vai trò của chủ thể này trong hoạt động truyền tải tác phẩm đến với công chúng đặc biệt là trên môi trường mạng Internet cũng như thực hiện cam kết quốc tế của Việt Nam trong Hiệp định EVFTA. Mặc dù vậy, vấn đề này được quy định gói gọn trong một điều luật là chưa đầy đủ, trong tương lai cần có thêm văn bản hướng dẫn để quy định về quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trung gian thực sự hiệu quả và có ý nghĩa thực tiễn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Luật sở hữu trí tuệ -- Dịch vụ trung gian |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 09 (148), 2021 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 63 - 73 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 09 (148), 2021 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Khoa học pháp lý Việt Nam |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9944 | 0.00 | Sách |