Để cảm thông nhau (Record no. 9962)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01124nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070846.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-12-07 10:31:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T728 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tournier, Paul |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1898-1986) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Để cảm thông nhau |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Cẩm nang hôn nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul Tournier |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 63tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | `Người nào cảm thấy được cảm thông thì cảm thấy được yêu, và người nào cảm thấy được yêu thì chắc chắn cảm thấy được cảm thông.` Tình yêu và cảm thông có một mối liên hệ mật thiết. Sự cảm thông giúp cho hôn nhân thêm hạnh phúc và bền chặt. Quyển sách được viết bởi bác sĩ và nhà tâm lý trị liệu Paul Tournier để giúp cho những cặp vợ chồng có sự cảm thông nhau trong đời sống hôn nhân của mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tình yêu -- hôn nhân -- gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Trọng Luật |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9962 | 0.00 | Sách |