Tôn giáo và mấy vấn đề tôn giáo Nam bộ (Record no. 9982)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00932nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070847.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-12-09 11:28:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 43000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.309597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D631-H94
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ Quang Hưng
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tôn giáo và mấy vấn đề tôn giáo Nam bộ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Đỗ Quang Hưng chủ biên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2001
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 431tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm, gáy trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement ĐTTS ghi: Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. Viện Nghiên cứu Tôn giáo.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Một số vấn đề về tôn giáo Việt Nam nói chung và Nam Bộ nói riêng: văn hoá, Phật giáo, Đạo Nho, Công giáo, đạo Cao đài và đạo Hoà Hảo v.v.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Việt Nam -- Nam Bộ
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9982 0.00 Sách