Về Văn hóa Xinh Mun (Record no. 9990)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00888nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070848.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-12-09 14:54:19
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title 0 vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.8009597
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-B61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Bình
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Về Văn hóa Xinh Mun
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần Bình
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2002
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 279tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement ĐTTS ghi: Trung tâm Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc gia. Viện Dân tộc học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày những đặc trưng văn hoá Xinh mun và các yếu tố tiếp thu từ văn hoá Thái và các dân tộc láng giềng khác như: văn hoá Thái, văn hoá Môn - Khơ me
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Dân tộc học -- Việt Nam -- Dân tộc thiểu số
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Người Khơ-me
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9990 0.00 Sách